Contact Us

Tổng đài điện thoại Call Center CrmViet



Tính năng của tổng đài Ip

Tổng đài điện thoại Call Center CrmViet bao gồm tất cả các tính năng tổng đài Ip như: Các cuộc gọi đồng thời, chuyển cuộc gọi, chặn cuộc gọi, setup các kịch bản đổ chuông, lời chào khi có khách hàng gọi đến...




Quản lý thông tin cuộc gọi

Dịch vụ tổng đài CrmViet giúp hiển thị đầy đủ thông tin cuộc gọi trên phần mềm như: Tên người gọi đến, số máy gọi đến, tên công ty, địa chỉ,... Danh bạ khách hàng được lưu trữ tập trung. Lưu lại các cuộc gọi đến trên hệ thống, thuận tiện cho việc tra cứu số gọi đến. Xuất được thông tin cuộc gọi đến ra file excel, thuận lợi trong việc quản lý




Tiết kiệm chi phí điện thoại

Việc tích hợp tổng đài Ip với phần mềm CrmViet làm giảm chi phí lắp đặt, giảm chi phí điện thoại cho doanh nghiệp, rút ngắn thời gian đàm thoại, miễn phí hoàn toàn các cuộc gọi nội bộ trong doanh nghiệp.




Thiết lập kịch bản gọi điện tự động

Tổng đài điện thoại có khả năng thiết lập các kịch bản khi khách hàng gọi tới gồm: Thiết lập lời chào tự động cho các bộ phận khác nhau, thiết lập kịch bản khi chuyển máy, cuộc gọi chờ, thiết lập kịch bản chào tự động vào ngày nghỉ, ngoài giờ làm việc




Một số tính năng khác

Lưu trữ lịch sử cuộc gọi, quản lý thông tin cuộc gọi nhằm đào tạo nhân viên, giải quyết khiếu nại, giám sát, tránh nghe những cuộc gọi không mong muốn, giám sát hoạt động giao dịch của nhân viên với khách hàng, nghe lại các cuộc gọi đàm thoại đã lưu bất kỳ thời điểm nào.

Phí dịch vụ tổng đài

CALL 1

150.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 5 máy nhánh
  • 1 đầu số điện thoại

CALL 2

300.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 10 máy nhánh
  • 2 đầu số điện thoại

CALL 3

450.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 20 máy nhánh
  • 3 đầu số điện thoại

CALL 4

600.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 50 máy nhánh
  • 5 đầu số điện thoại

Dịch vụ tổng đài bổ sung

  • Gọi ra bằng đầu số Mobiphone (Sip Trunk)
    ( Đã có VAT )
  • - Phí thiết lập: 350K (1 lần)
    -Phí duy trì: 150K/Tháng

  • Giá cước thoại
    ( Đã có VAT )
  • - Cước thoại mạng Mobi: 440đ/phút
    - Cước thoại mạng khác: 780đ/phút

Tổng đài điện thoại Call Center CrmViet

center

no-repeat;center top;;

auto

Tổng đài điện thoại IP - CRMVIET

256

256

zoomInUp

 

Tính năng của tổng đài Ip

Tổng đài điện thoại Call Center CrmViet bao gồm tất cả các tính năng tổng đài Ip như: Các cuộc gọi đồng thời, chuyển cuộc gọi, chặn cuộc gọi, setup các kịch bản đổ chuông, lời chào khi có khách hàng gọi đến…

no-repeat;center top;;

auto

zoomInUp

default

 

Quản lý thông tin cuộc gọi

Dịch vụ tổng đài CrmViet giúp hiển thị đầy đủ thông tin cuộc gọi trên phần mềm như: Tên người gọi đến, số máy gọi đến, tên công ty, địa chỉ,… Danh bạ khách hàng được lưu trữ tập trung. Lưu lại các cuộc gọi đến trên hệ thống, thuận tiện cho việc tra cứu số gọi đến. Xuất được thông tin cuộc gọi đến ra file excel, thuận lợi trong việc quản lý

no-repeat;center top;;

auto

zoomInUp

Quản lý thông tin cuộc gọi

256

256

zoomInUp

default

Tiết kiệm chi phí điện thoại

256

256

zoomInUp

 

Tiết kiệm chi phí điện thoại

Việc tích hợp tổng đài Ip với phần mềm CrmViet làm giảm chi phí lắp đặt, giảm chi phí điện thoại cho doanh nghiệp, rút ngắn thời gian đàm thoại, miễn phí hoàn toàn các cuộc gọi nội bộ trong doanh nghiệp.

no-repeat;center top;;

auto

zoomInUp

default

 

Thiết lập kịch bản gọi điện tự động

Tổng đài điện thoại có khả năng thiết lập các kịch bản khi khách hàng gọi tới gồm: Thiết lập lời chào tự động cho các bộ phận khác nhau, thiết lập kịch bản khi chuyển máy, cuộc gọi chờ, thiết lập kịch bản chào tự động vào ngày nghỉ, ngoài giờ làm việc

no-repeat;center top;;

auto

zoomInUp

Thiết lập kịch bạn gọi điện tự động

256

256

zoomInUp

default

Một số tính năng khác

256

256

zoomInUp

 

Một số tính năng khác

Lưu trữ lịch sử cuộc gọi, quản lý thông tin cuộc gọi nhằm đào tạo nhân viên, giải quyết khiếu nại, giám sát, tránh nghe những cuộc gọi không mong muốn, giám sát hoạt động giao dịch của nhân viên với khách hàng, nghe lại các cuộc gọi đàm thoại đã lưu bất kỳ thời điểm nào.

no-repeat;center top;;

auto

zoomInUp

Phí dịch vụ tổng đài

no-repeat;center top;;

auto

CALL 1

150.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 5 máy nhánh
  • 1 đầu số điện thoại

CALL 2

300.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 10 máy nhánh
  • 2 đầu số điện thoại

CALL 3

450.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 20 máy nhánh
  • 3 đầu số điện thoại

CALL 4

600.000/tháng
(Thanh toán tối thiểu 06 tháng)
Chưa bao gồm VAT
  • 50 máy nhánh
  • 5 đầu số điện thoại

no-repeat;center top;;

auto

Dịch vụ tổng đài bổ sung

no-repeat;center top;;

auto

  • Gọi ra bằng đầu số Mobiphone (Sip Trunk)
    ( Đã có VAT )
  • - Phí thiết lập: 350K (1 lần)
    -Phí duy trì: 150K/Tháng

  • Giá cước thoại
    ( Đã có VAT )
  • - Cước thoại mạng Mobi: 440đ/phút
    - Cước thoại mạng khác: 780đ/phút

no-repeat;center top;;

auto

200-125   , CISSP   , 100-105   , 210-260   , MB2-712   , 300-115   , 70-410   , 70-532   , 642-996   , 220-902   , 300-075   , 300-075   , 210-060   , 220-901   , 642-997   , 300-070   , 2V0-621D   , 200-310   , 210-065   , 070-346   , 200-105   , 300-101   , 300-320   , 810-403   , N10-006   , 70-697   , PMP   , 1Z0-808   , 70-347   , 640-911   , MB2-713   , 642-998   , 640-916   , 101-400   , 300-208   , CAS-002   , 70-411   , 70-346   , 400-101   , 070-461   , 300-207   , ADM-201   , 300-206   , 2V0-621   , 70-534   , 300-135   , 70-980   , 400-051   , 1Z0-062   , 300-085   , EX200   , 70-417   , 300-209   , EX300   , 70-533   , SY0-401   , 70-462   , 70-483   , NSE4   , 1K0-001   , 101   , 700-501   , 400-201   , 700-260   , CCA-500   , 70-466   , OG0-093   , SSCP   , 400-351   , NS0-157   , 500-260   , PEGACSA71V1   , 1Z0-051   , 70-480   , 352-001   , 200-601   , 700-505   , 642-999   , 1Z0-803   , 070-412   , 210-451   , 642-035   , 300-080   , 700-037   , MB6-702   , 70-347   , 200-125   , 642-996   , 220-902   , 070-412   , 220-902   , 070-346   , CISSP   , 400-051   , 210-060   , 1Z0-808   , PEGACSA71V1   , 400-101   , 70-417   , 300-070   , 70-532   , 210-260   , CISSP   , 100-105   , 300-075   , CISSP   , 210-260   , 70-410   , 100-105   , 200-125   , 500-260   , MB2-712   , CISSP   , 220-901   , 700-501   , 1Z0-051   , 220-901   , 200-125   , PEGACSA71V1   , 70-980   , 70-466   , 210-260   , 810-403   , 70-466   , 70-532   , 300-115   , 200-125   , CCA-500   ,